|
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ xác nhận hoàn thành các nôi dung của đề án bảo vệ môi trường, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính của UBND cấp huyện, nhận phiếu biên nhận có hẹn ngày trả kết quả.
- Phòng Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thụ lý giải quyết và trả kết quả lại cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn.
b. Cách thức thực hiện:
-Trực tiếp tại trụ sở UBND Huyện
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- 01 Văn bản của tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hoàn thành đề án bảo vệ môi trường.
- 03 Báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường đã được xác nhận.
-03 Bộ kết quả phân tích mẫu chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải do tổ chức, cá nhân thực hiện quan trắc và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của kết quả phân tích mẫu chất thải.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d. Thời hạn giải quyết:
-15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải lấy mẫu kiểm chứng thì thời hạn 20 ngày làm việc.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Phòng Tài nguyên và Môi trường
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
-Giấy xác nhận hoàn thành các nội dung của đề án bảo vệ môi trường
h. Lệ phí: Không có
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
-Văn bản đề nghị xác nhận hoàn thành đề án bảo vệ môi trường (Phụ lục 12 kèm theo thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008).
Báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường (Phụ lục 13 kèm theo thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006;Nghị định 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008;Thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày18/9/2008
Phụ lục 12
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường)
|
… (1) …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: …
V/v đề nghị xác nhận hoàn thành các nội dung đề án bảo vệ môi trường của “… (2) …”
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …
|
|
|
|
Kính gửi: … (3) …
Chúng tôi là: … (1) …, Chủ cơ sở/khu … (2) …
- Địa điểm hoạt động: …;
- Địa chỉ liên hệ: …;
- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
Xin gửi đến quý … (3) … những hồ sơ sau:
a. Ba (03) báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt/xác nhận.
b. Ba (03) bộ kết quả phân tích mẫu chất thải sau xử lý.
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của kết quả phân tích mẫu chất thải, môi trường và các số liệu, tài liệu trong các văn bản đưa trình và cam kết rằng: cơ sở/khu … của chúng tôi không sử dụng các loại hóa chất, chủng vi sinh bị cấm theo quy định của Việt Nam và Công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường và các quy định khác được trích lục và sử dụng trong các hồ sơ của chúng tôi là hoàn toàn đúng sự thực và đang còn hiệu lực áp dụng.
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của hồ sơ. Nếu có gì sai chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Đề nghị … (3) … kiểm tra, xác nhận đề án bảo vệ môi trường cho cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ của chúng tôi.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
|
… (4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
(2) Tên đầy đủ của cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;
(3) Cơ quan xem xét, phê duyệt hoặc xác nhận đề án BVMT;
(4) Thủ trưởng, người đứng đầu của tổ chức hoặc cá nhân quản lý cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Phụ lục 13
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường)
|
… (1) …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: …
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …
|
|
|
|
BÁO CÁO
VỀ VIỆC HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
của “… (2) …”
1. Tên cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ tập trung:
Địa điểm hoạt động:
Địa chỉ liên hệ:…
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
2. Tên cơ quan, doanh nghiệp chủ quản (nếu có):
Địa chỉ liên hệ: …
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
3. Tên cơ quan được thuê đo đạc, phân tích về môi trường: (nếu có)
Địa chỉ liên hệ: …
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
4. Thời gian tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích mẫu:
5. Thiết bị, phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng
6. Kết quả vận hành các công trình xử lý về môi trường
6.1. Công trình xử lý chất thải khí (trình bày theo mẫu bảng dưới đây):
6.2. Công trình xử lý chất thải lỏng (trình bày theo mẫu bảng dưới đây):
|
Lần đo đạc, lấy mẫu phân tích (**);
Tiêu chuẩn/Quy chuẩn đối chiếu
|
Lưu lượng thải(Đơn vị tính)
|
Hàm lượng thải đối với những thông số ô nhiễm đặc trưng (*) cho Dự án
|
|
Thông số A(Đơn vị tính)
|
Thông số B(Đơn vị tính)
|
v.v…
|
|
Lần 1
|
|
|
|
|
|
Lần 2
|
|
|
|
|
|
Lần 3
|
|
|
|
|
|
TCVN/QCVN………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Thông số ô nhiễm đặc trưng được thải ra từ hoạt động của cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ tập trung (theo TCVN bắt buộc áp dụng hoặc QCVN tương ứng)
(**) Số lần đo đạc, lấy mẫu tối thiểu là 03 (ba) lần vào những khoảng thời gian khác nhau trong điều kiện hoạt động bình thường để bảo đảm xem xét, đánh giá về tính đại diện và ổn định của chất thải.
6.3. Quản lý và xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
Kết quả được trình bày dựa theo các quy định hiện hành về quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải y tế và chất thải rắn nguy hại (Chất thải nguy hại thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT và Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
6.4. Các công trình xử lý môi trường khác (nếu có)
7. Kết quả thực hiện các nội dung khác về bảo vệ môi trường
(Kết quả được trình bày dựa theo những nội dung về bảo vệ môi trường đã nêu trong đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, xác nhận).
8. Cam kết
Chúng tôi cam kết rằng những thông tin, số liệu nêu trên là đúng sự thực; nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
Nơi nhận:
- … (3) …
-
- Lưu …
|
… (4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ;
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt/xác nhận đề án bảo vệ môi trường;
(4) Chủ cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ xác nhận hoàn thành các nôi dung của đề án bảo vệ môi trường, nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính của UBND cấp huyện, nhận phiếu biên nhận có hẹn ngày trả kết quả.
- Phòng Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thụ lý giải quyết và trả kết quả lại cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn.
b. Cách thức thực hiện:
-Trực tiếp tại trụ sở UBND Huyện
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- 01 Văn bản của tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hoàn thành đề án bảo vệ môi trường.
- 03 Báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường đã được xác nhận.
-03 Bộ kết quả phân tích mẫu chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải do tổ chức, cá nhân thực hiện quan trắc và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của kết quả phân tích mẫu chất thải.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d. Thời hạn giải quyết:
-15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải lấy mẫu kiểm chứng thì thời hạn 20 ngày làm việc.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-Phòng Tài nguyên và Môi trường
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
-Giấy xác nhận hoàn thành các nội dung của đề án bảo vệ môi trường
h. Lệ phí: Không có
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
-Văn bản đề nghị xác nhận hoàn thành đề án bảo vệ môi trường (Phụ lục 12 kèm theo thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008).
Báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường (Phụ lục 13 kèm theo thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày 18/9/2008).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006;Nghị định 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008;Thông tư 04/2008/TT-BTNMT ngày18/9/2008
Phụ lục 12
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường)
|
… (1) …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: …
V/v đề nghị xác nhận hoàn thành các nội dung đề án bảo vệ môi trường của “… (2) …”
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …
|
|
|
|
Kính gửi: … (3) …
Chúng tôi là: … (1) …, Chủ cơ sở/khu … (2) …
- Địa điểm hoạt động: …;
- Địa chỉ liên hệ: …;
- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
Xin gửi đến quý … (3) … những hồ sơ sau:
a. Ba (03) báo cáo việc hoàn thành các nội dung và yêu cầu của đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt/xác nhận.
b. Ba (03) bộ kết quả phân tích mẫu chất thải sau xử lý.
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của kết quả phân tích mẫu chất thải, môi trường và các số liệu, tài liệu trong các văn bản đưa trình và cam kết rằng: cơ sở/khu … của chúng tôi không sử dụng các loại hóa chất, chủng vi sinh bị cấm theo quy định của Việt Nam và Công ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường và các quy định khác được trích lục và sử dụng trong các hồ sơ của chúng tôi là hoàn toàn đúng sự thực và đang còn hiệu lực áp dụng.
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của hồ sơ. Nếu có gì sai chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Đề nghị … (3) … kiểm tra, xác nhận đề án bảo vệ môi trường cho cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ của chúng tôi.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
|
… (4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
(2) Tên đầy đủ của cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;
(3) Cơ quan xem xét, phê duyệt hoặc xác nhận đề án BVMT;
(4) Thủ trưởng, người đứng đầu của tổ chức hoặc cá nhân quản lý cơ sở hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Phụ lục 13
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường)
|
… (1) …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: …
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …
|
|
|
|
BÁO CÁO
VỀ VIỆC HOÀN THÀNH CÁC NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT/XÁC NHẬN
của “… (2) …”
1. Tên cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ tập trung:
Địa điểm hoạt động:
Địa chỉ liên hệ:…
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
2. Tên cơ quan, doanh nghiệp chủ quản (nếu có):
Địa chỉ liên hệ: …
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
3. Tên cơ quan được thuê đo đạc, phân tích về môi trường: (nếu có)
Địa chỉ liên hệ: …
Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …
4. Thời gian tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích mẫu:
5. Thiết bị, phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng
6. Kết quả vận hành các công trình xử lý về môi trường
6.1. Công trình xử lý chất thải khí (trình bày theo mẫu bảng dưới đây):
6.2. Công trình xử lý chất thải lỏng (trình bày theo mẫu bảng dưới đây):
|
Lần đo đạc, lấy mẫu phân tích (**);
Tiêu chuẩn/Quy chuẩn đối chiếu
|
Lưu lượng thải(Đơn vị tính)
|
Hàm lượng thải đối với những thông số ô nhiễm đặc trưng (*) cho Dự án
|
|
Thông số A(Đơn vị tính)
|
Thông số B(Đơn vị tính)
|
v.v…
|
|
Lần 1
|
|
|
|
|
|
Lần 2
|
|
|
|
|
|
Lần 3
|
|
|
|
|
|
TCVN/QCVN………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Thông số ô nhiễm đặc trưng được thải ra từ hoạt động của cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ tập trung (theo TCVN bắt buộc áp dụng hoặc QCVN tương ứng)
(**) Số lần đo đạc, lấy mẫu tối thiểu là 03 (ba) lần vào những khoảng thời gian khác nhau trong điều kiện hoạt động bình thường để bảo đảm xem xét, đánh giá về tính đại diện và ổn định của chất thải.
6.3. Quản lý và xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
Kết quả được trình bày dựa theo các quy định hiện hành về quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải y tế và chất thải rắn nguy hại (Chất thải nguy hại thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT và Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
6.4. Các công trình xử lý môi trường khác (nếu có)
7. Kết quả thực hiện các nội dung khác về bảo vệ môi trường
(Kết quả được trình bày dựa theo những nội dung về bảo vệ môi trường đã nêu trong đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, xác nhận).
8. Cam kết
Chúng tôi cam kết rằng những thông tin, số liệu nêu trên là đúng sự thực; nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
Nơi nhận:
- … (3) …
-
- Lưu …
|
… (4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ;
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt/xác nhận đề án bảo vệ môi trường;
(4) Chủ cơ sở/khu sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.
|