Mới cập nhật:
 Tư vấn đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất   Đăng ký nhập khẩu trang thiết bị y tế   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sống   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống   Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với nước uống đóng chai   Tư vấn Đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với nước khoáng thiên nhiên.   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh thực phẩm chức năng.   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với các vi chất bổ sung vào thực phẩm và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm)   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với nhà hàng ăn uống   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với bếp ăn tập thể   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với ngũ cốc   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, nảy mầm, xử lý nhiệt…)   Tư vấn đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh (nguyên con, pha lọc, cắt lá, mảnh, xay, viên,…) 
Hôm nay: 18/11/2019 17:54:48
  HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
▪ Thủ tục Đăng ký kinh doanh
▪ Thủ tục pháp luật nhà đất
▪ Thủ tục Tư vấn đầu tư
▪ Thủ tục đất đai doanh nghiệp
▪ Thủ tục tư pháp của công dân
▪ Thủ tục Đăng ký thương hiệu
▪ Thủ tục tố tụng Dân sự
▪ Thủ tục thuộc lĩnh vực Thuế
▪ Thủ tục cấp Giấy phép - giấy chứng nhận
▪ Thủ tục hành chính cấp xã, phường
▪ Thủ tục pháp lý của người nước ngoài
▪ Thủ tục hành chính cấp quận, huyện
▪ Thủ tục Tài chính - Ngân hàng
DỊCH VỤ TƯ VẤN
Thành lập doanh nghiệp
Thay đổi đăng ký kinh doanh
An toàn thực phẩm
Tổ chức lại doanh nghiệp
Dịch vụ xin giấy phép
Tư vấn pháp luật thường xuyên
Đăng ký chất lượng thực phẩm
Thành lập Chi nhánh-VPĐD
Lưu hành mỹ phẩm-Mã số mã vạch
Lưu hành dược phẩm
Tư vấn Đầu tư - vay vốn
Dịch vụ làm sổ đỏ
Đăng ký bản quyền tác giả
Đăng ký sở hữu công nghiệp
Luật sư tranh tụng
Xây dựng quy chế
Thủ tục pháp lý cho người nước ngoài
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
Thủ tục Đăng ký kinh doanh
Thủ tục pháp luật nhà đất
Thủ tục Tư vấn đầu tư
Thủ tục đất đai doanh nghiệp
Thủ tục tư pháp của công dân
Thủ tục Đăng ký thương hiệu
Thủ tục tố tụng Dân sự
Thủ tục thuộc lĩnh vực Thuế
Thủ tục cấp Giấy phép - giấy chứng nhận
Thủ tục hành chính cấp xã, phường
Thủ tục pháp lý của người nước ngoài
Thủ tục hành chính cấp quận, huyện
Thủ tục Tài chính - Ngân hàng
BIỂU MẪU TIỆN ÍCH
Biểu mẫu Tư Vấn Việt
Biểu mẫu nhà đất
Biểu mẫu hỗ trợ doanh nghiệp
Biểu mẫu Sở hữu trí tuệ
Biễu mẫu thuế
Biểu mẫu giấy phép
Biểu mẫu Hôn nhân gia đình
Biểu mẫu Tư pháp
Biểu mẫu Lao động
Biểu mẫu Thương mại
Biểu mẫu tiêu chuẩn chất lượng
Biểu mẫu Đầu tư
Biểu mẫu tố tụng
Biểu mẫu hợp đồng
BẢN TIN PHÁP LUẬT
Luật doanh nghiệp
Luật đất đai và bất động sản
Luật Đầu tư - Dự án
Luật Dân sự - Tư pháp
Luật Sở hữu trí tuệ
Luật thuế - kế toán
Luật hình sự
Luật Thương mại
Luật Lao động - xã hội
Luật Ngân hàng -Tài chính
Liên kết hữu ích
Liên hệ dịch vụ
Mỹ phẩm - Mã Số - Mã vạch
Tư vấn đầu tư
Tư vấn việt - Vì cộng đồng Việt
Trang chủ
Hướng dẫn thủ tục
Thủ tục Đăng ký xóa nợ trong giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất (Cập nhật : 22/11/2011)
a. Trình tự thực hiện:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ theo quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Văn phòng đăng ký đất và nhà hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; khi nhận được thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế do Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi đến; có trách nhiệm thực hiện việc nộp thuế vào Kho bạc nhà nước và các khoản phí và lệ phí theo quy định;
- Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Văn phòng đăng ký đất và nhà hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, làm trích sao hồ sơ địa chính, chuyển thông tin đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; khi nhận được hóa đơn thu thuế (đối với trường hợp không đối tượng được miễn) hoặc biên lai thu phí và lệ phí. Văn phòng đăng ký có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký xóa nợ trên Giấy chứng nhận đã cấp và trả kết quả (Giấy chứng nhận).
b. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Văn phòng đăng ký đất và nhà hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 02 bản photocopy và bản chính để đối chiếu (trường hợp hộ gia đình, cá nhân không xuất trình bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp 02 bản sao công chứng);
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 02 bản photocopy và bản chính để đối chiếu (trường hợp hộ gia đình, cá nhân không xuất trình bản chính Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp 02 bản sao công chứng);
- Quyết định của UBND cấp huyện về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng (nếu có): 02 bản photocopy và bản chính để đối chiếu (trường hợp hộ gia đình, cá nhân không xuất trình bản chính Quyết định về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thì phải nộp 02 bản sao công chứng);
- Tờ khai nộp Lệ phí trước bạ;
- Tờ khai tiền sử dụng đất;
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d. Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
e. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
f. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Văn phòng Đăng ký Đất và Nhà hoặc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký Đất và Nhà hoặc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Chi cục Thuế cấp huyện
g. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đã được chỉnh lý biến động trên trang bổ sung;
h. Phí, lệ phí là: 20.000 đồng/trường hợp
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai thuế trước bạ, Tờ khai thuế thu nhập cá nhân; Tờ khai tiền sử dụng đất;
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đất đai 2003, Bộ Luật Dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình, Luật Nhà ở, Luật kinh doanh bất động sản, Luật Thuế thu nhập cá nhân của Quốc hội;
- Pháp lệnh Thủ đô, Pháp lệnh Phí và lệ phí của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007, Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005, Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006, Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005, Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 15/6/2007, Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007,Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 15/6/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính;
- Thông tư Liên tịch số 38/2004/TTLT/BTNMT-BNV ngày 31/12/2004 của Bộ Tài nguyên – Môi trường và Bộ Nội vụ;
- Thông tư Liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư liên tịch số 04/2006/TT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006, của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT/BTC-BTP ngày 10/ 01/2007, Thông tư Liên tịch số: 36/2008/TTLT- BTC- BTP ngày 29/4/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 156/QĐ-UB ngày 15/10/2004, Quyết định số 158/QĐ-UB ngày 25/11/2002, Quyết định số 23/2008/QĐ-UB ngày 9/5/2008, Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009, Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009, Quyết định số 58/2009/QĐ- UBND ngày 30/3/2009 của UBND Thành phố Hà Nội.

MẪU SỐ 01-05/TSDĐ
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
 
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
            1.1 Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ: ........................................................................
            1.2 Điện thoại liên hệ (nếu có): ........................................................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật Đất đai), gồm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Đặc điểm thửa đất: ..............................................................................................................................................
            3.1. Địa điểm (địa chỉ): ...................................................................................................
            3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): ............................................
            3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: .......................................................
            3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: ..........................................................
            3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: Ngày ........... tháng ............ năm ..............
            3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ......................................................................................
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2): ........................................................................
            4.1. Đất ở tại nông thôn:
            a. Trong hạn mức công nhận đất ở: ..............................................................................
            b. Trên hạn mức công nhận đất ở: ...................................................................................
            4.2. Đất ở tại đô thị:
            a. Diện tích sử dụng riêng (m2): ...................................................................................
b. Diện tích sử dụng chung (m2): ................................................................................
            4.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ (m2): .................................................
            4.4. Diện tích đất sản xuất NN, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối (m2): .........
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc đối tượng được miễn, giảm tiền SDĐ (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất: ...................................................
5.2. Số tiền SDĐ, thuê đất đã nộp trước (nếu có): ..........................................................
5.3. Miễn, giảm tiền SDĐ (ghi rõ thuộc trường hợp nào quy định tại điều 12 và điều 13 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP của Chính phủ): ........................................................ ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước: .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đấy là đúng sự thật.
            Ngày ............. tháng .......... năm ..........
                                                                                               NGƯỜI KÊ KHAI
                                                                           Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu là tổ chức)
 
 

Mẫu số: 03-05/LPTB
 
Cục Thuế: ...................
Chi cục Thuế: .............
Số:..................                            
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
     
 ........., ngày ...... tháng ....... năm 200..............
 
                                               
THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
 
I- PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ:
Căn cứ vào hồ sơ và Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số........... /VPĐK ngày.........tháng.......năm 200.... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất..................................................., cơ quan Thuế thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà đất như sau:
1. Tên chủ tài sản:.................................................................................................
Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền LPTB:................................................................
.......................................................................................................................
2. Thửa đất số:.................................... Tờ bản đồ số:................................
Thôn (ấp, bản, phum, sóc)....................xã (số nhà, đường phố).............. .......       
3. Loại đất:.........................................................................................................
4. Loại đường/khu vực:.................................................................................
5. Vị trí (1, 2, 3, 4...):.......................................................................................
6. Cấp nhà:..............................................Loại nhà:............................................
7. Hạng nhà:...................................................................................................
8. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:..........................................................
9. Diện tích nhà, đất tính lệ phí trước bạ (m2):..............................................
9.1. Đất:...........................................................................................................
9.2. Nhà (m2 sàn nhà):..........................................................................
10. Đơn giá một mét vuông nhà, đất tính lệ phí trước bạ (đồng/m2):...............
10.1. Đất:.........................................................................................................
10.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):...................................................................
11. Tổng giá trị nhà, đất tính lệ phí trước bạ:...................................................
11.1. Đất (9 x 10):...........................................................................................
11.2. Nhà (8 x 9 x 10):.......................................................................................
12. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng):.......................................................
(Viết bằng chữ:............................................................................................)
13. Địa điểm nộp:
14. Thời hạn nộp tiền không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo này. Quá ngày quy định mà chủ tài sản chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp bị chịu phạt 0,1% (một phần nghìn) số tiền chậm nộp/ngày.
15. Không thu lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp LPTB theo quy định tại điểm .....khoản.....Điều 3 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ do:........................................................................................
CHỦ TÀI SẢN NHẬN THÔNG BÁO Ngày....... tháng............ năm 200.........
Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu là tổ chức)
 
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
 
II - PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN (cơ quan thu tiền thực hiện):
1. Số ngày chậm nộp tiền lệ phí trước bạ so với thông báo của cơ quan Thuế:
2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng):
(Viết bằng chữ:................................................................................................
 .......................................................................................................................................................................................................................................................
 
                        Ngày ......... tháng .......... năm 200........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
 
 Số lần xem : 10000 In trang này Trở lại
 
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
CÔNG TY LUẬT TƯ VẤN VIỆT
Địa chỉ

Phòng 442, tòa nhà VP5, đường Nguyễn Duy Trinh, bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

Điện thoại 02422.081.171 – 0974.278.172
Hotline 0982.947.498 - 093.675.0123
Hệ thống Website tiện ích www.luattructuyen.net - www.tuvanviet.vn
Email contact@tuvanviet.vn; luatsu.hieu@tuvanviet.vn; luatsuvuong@tuvanviet.vn
"TIỆN ÍCH PHÁP LÝ TRONG TẦM TAY”
Mạng tư vấn luật trực tuyến cho cộng đồng
 
Để được tư vấn chi tiết hơn vui lòng hoàn thành form liên hệ dưới đây và gửi cho luattructuyen.net
 
Họ và tên *
Địa chỉ *
Điện thoại *
Email 
Tiêu đề 
Yêu cầu tư vấn *
Thay đổi

Mời bạn xem thêm:
Xác nhận hoàn thành các nội dung của đề án bảo vệ môi trường
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường
Thủ tục Xác nhận Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
Thủ tục Xác nhận Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Thủ tục: Đăng ký biến động đối với trường hợp thừa kế quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở ( toàn bộ thửa đất) do UBND cấp quận, huyện cấp giấy chứng nhận
Thủ tục: Đăng ký thế chấp bằng giá trị quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Thủ tục Đăng ký góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Thủ tục Xóa đăng ký góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Thủ tục Đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Thủ tục Xóa đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hỗ trợ trực tuyến

Thành lập doanh nghiệp
Thay đổi đăng ký kinh doanh
Tư vấn doanh nghiệp

Đăng ký kinh doanh
Pháp lý doanh nghiệp
Tư vấn doanh nghiệp

Dịch vụ sổ đỏ
Tư vấn đất đai
Tư vấn công chứng

Giải quyết tranh chấp
Tư vấn đất đai
Hợp đồng kinh tế

Kế toán doanh nghiệp
Hỗ trợ dịch vụ
Tài chính doanh nghiệp

Tư vấn đầu tư - dự án
Tư vấn vay vốn
Soạn thảo hợp đồng

Tư vấn thương hiệu
Tư vấn doanh nghiệp
Hỗ trợ dịch vụ

Chất lượng thực phẩm
Đăng ký thương hiệu
Lưu hành mỹ phẩm, dược phẩm
XEM NHIỀU NHẤT
Người Đại Diện Pháp Luật Của Công Ty
Cập nhật : 07/11/2009
Luattructuyen.net - Tiện ích pháp lý trong tầm tay
Cập nhật : 12/10/2010
DN gỗ lại “kêu” về chính sách thuế
Cập nhật : 30/10/2009
Tư vấn xây dựng Quy chế tổ chức quản lý và Quan hệ điều hành
Cập nhật : 06/01/2010
DN cẩn thẩn khi XK theo phương thức thanh toán D/P hoặc D/A
Cập nhật : 30/10/2009
Những vấn đề cần lưu ý khi hoạt động kinh doanh
Cập nhật : 07/11/2009
Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Cập nhật : 11/11/2009
Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể
Cập nhật : 11/04/2011
Tư vấn đăng ký bảo hộ quyền tác giả
Cập nhật : 02/11/2009
Giới thiệu luật doanh nghiệp 2005
Cập nhật : 07/11/2009
Tìm kiếm văn bản
Văn bản mới nhất
Nghị định 51/2010/NĐ-CP quy định ...
Thông tư 14/2010/TT-BKH hướng dẫn ...
Nghị định 43/2010/NĐ-CP về đăng ...
Quyết định 121/2009/QĐ-UBND ban hành ...
Nghị quyết số 59/2007/NQ-CP về ...
Bộ luật Hình sự năm ...
Pháp lệnh sửa đổi một ...
Luật sửa đổi, bổ sung ...
Luật sửa đổi, bổ sung ...
Thông tư 17/2009/TT-BTNMT về giấy ...
THỐNG KÊ WEBSITE
Bài viết : 3589
Văn bản : 219

Đặt LuatTrucTuyen.net làm trang chủ

CÔNG TY LUẬT TƯ VẤN VIỆT
Địa chỉ : Phòng 442, tòa nhà VP5, đường Nguyễn Duy Trinh, bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại : 02422.081.171 – 0974.278.172
Hotline : 0982.947.498 - 093.675.0123
Hệ thống Website tiện ích : www.luattructuyen.net - www.tuvanviet.vn - www.tuvandautu.info
Email luatsu.hieu@tuvanviet.vn  or luatsuvuong@tuvanviet.vn  ; Hỗ trợ trực tuyến: Gửi tin nhắn tới luattructuyen tienichphaply or Gửi tin nhắn tới lawyer_doantuvanviet_tvv

Tiện ích pháp lý - Mạng tư vấn luật trực tuyến miễn phí cho cộng đồng
Bản quyền thuộc về Tư Vấn Việt Group - Ghi rõ nguồn khi sử dụng lại thông tin từ website này.

Thiet ke web luat